Trong Khuôn Khổ Tiếng Anh Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Trong độ lớn tiếng anh là gì

*
*
*

framework
*

framework /”freimwə:k/ danh từ sườn (nhà, tàu…); khung (máy) size ảnh, form tranh (nói chung) cốt truyệnframework of a novel: cốt truyện của một cuốn tè thuyết lớp đá lát thành giếng, sườn đê (nghĩa bóng) tổ chức cơ cấu tổ chức, khuôn khổthe framework of society: cơ cấu xã hộito return into the framework hợp nhất, thống nhấtcơ cấugiábattery framework: giá bán ắcquigiànsimple framework: giàn mạng tam giácsimple framework: giàn hệ tam giácspace framework: giàn không giantransmitter framework: giàn thiết bị phátgiàn mắt cáokết cấuframework of a building: kết cấu khung của một ngôi nhàrigid framework: kết cấu cứngspace framework: kết cấu không gianstable framework: kết cấu form ổn địnhkết cấu khungframework of a building: kết cấu khung của một ngôi nhàstable framework: kết cấu khung ổn địnhkhungair-supported framework: khung bơm hơibracing framework: khung liên kếtbracing framework: size giằngcar body framework: size thép thùng xecombined framework: khung liên hợpcomplete framework: size hoàn chỉnhcomposite framework: size hỗn hợpflat framework: size phẳngframework of a building: kết cấu size của một ngôi nhàframework of building: size nhàframework wall: tường size chắnfurnace framework: size lògirder-and-stanchion framework: hệ form dầm cộtinternal framework: hệ form tronginternal framework: form nộilongitudinal framework of building: khung dọc (của) nhàmultitier framework: khung những khoangmultitier framework: khung nhiều tầngplane framework: hệ size phẳngplank framework: khung vánportable type traveling framework: ván khuôn cầm tay kiểu size cổngprefabricated framework: khung gắn ghépregular framework: khung số đông đặnreinforcing cage supporting framework: form cốt thép chốngreinforcing cage supporting framework: form cốt thép mố trụreinforcing cage supporting framework: size cốt thép trụrigid framework: form cứngsingle-tier framework: size một tầngslender framework: khung mảnhspace framework: size không gianstable framework: kết cấu khung ổn địnhstructural framework: size cấu tạotransmitter framework: khung vật dụng pháttransverse framework of building: khung ngang (của) nhàwall framework: form sườn tất cả tường chèn (sườn gỗ gồm chèn gạch)khung cốtreinforcing cage supporting framework: size cốt thép chốngreinforcing cage supporting framework: form cốt thép mố trụreinforcing cage supporting framework: khung cốt thép trụkhung giànkhung sườnwall framework: khung sườn gồm tường chèn (sườn gỗ có chèn gạch)khung, sườnGiải thích EN: The supporting skeleton of a structure, generally composed of either reinforced concrete, steel, or timber.Giải mê say VN: bộ khung đỡ của một kết cấu, thường tất cả bê tông cốt thép, thép hoặc gỗ.khuôncollapsible framework: ván khuôn tháo dỡ lắpcolumn framework: ván khuôn cộtdouble tier framework: ván khuôn leoface framework: ván khuôn látjoint framework: ván khuôn mạch nốilateral type traveling framework: ván khuôn cầm tay dọc biênmovable framework: ván khuôn di độngpanel framework: ván khuôn tấm gắn ghépportable type traveling framework: ván khuôn di động kiểu khung cổngsingle tier framework: ván khuôn nửa trượtsliding framework: ván khuôn trượt (đứng)stationary framework: ván khuôn cầm địnhsubmerged framework: ván khuôn chìmsườnrigid framework: sườn cứngwall framework: form sườn gồm tường chèn (sườn gỗ gồm chèn gạch)ván khuôncollapsible framework: ván khuôn túa lắpcolumn framework: ván khuôn cộtdouble tier framework: ván khuôn leoface framework: ván khuôn látjoint framework: ván khuôn mạch nốilateral type traveling framework: ván khuôn cầm tay dọc biênmovable framework: ván khuôn di độngpanel framework: ván khuôn tấm đính thêm ghépportable type traveling framework: ván khuôn cầm tay kiểu form cổngsingle tier framework: ván khuôn nửa trượtsliding framework: ván khuôn trượt (đứng)stationary framework: ván khuôn cầm cố địnhsubmerged framework: ván khuôn chìmLĩnh vực: xây dựngcông trình khungLĩnh vực: cơ khí & công trìnhcốt phaLĩnh vực: toán & tinkhuôn khổbattery frameworkbệ ắcquifoundation frameworkđài móngframework posttrụ của tường đầu hồiground frameworkcốt khu đất (khung)intermediate framework postcột trung gian o khung, cơ cấu, kết cấu; lớp đá lót

*

*
*

Tra câu | Đọc báo giờ đồng hồ Anh

framework

Từ điển WordNet

n.

Microsoft Computer Dictionary

n. In object-oriented programming, a reusable basic kiến thiết structure, consisting of abstract và concrete classes, that assists in building applications. See also abstract class, object-oriented programming.

English Synonym và Antonym Dictionary

frameworkssyn.: fabric frame framing model theoretical trương mục