Thực tập sinh trong tiếng anh là gì

Thực tập sinh tiếng anh là gì? quá trình thực tập hay vị trí, đợt, tuyển dụng thực tập sinh tiếng anh là gì sẽ được christmasloaded.com giải đáp cho bạn trong bài viết. 

*


Thực tâp sinh là gì? quá trình thực tập là gì?

Thực tập sinh là người chuẩn bị ra trường và đang học việc tại một công ty có tuyển dụng vị trí thực tập. Quá trình thực tập là được huấn luyện cũng như đào tạo về công việc mới.

Xem thêm: Thế Nào Là Font-Stack? What Is A Font Stack And How Are They Used

Thực tập sinh không phải là nhân viên chính thức của công ty.

Thực tập sinh tiếng anh là gì?

Intern : Thực tập sinh

VD: My good intern’s. (Các thực tập sinh giỏi của tôi.)

VD: Don’t ever speak to an intern like that again. (Đừng nói chuyện với thực tập sinh như thế. )

VD: An intern could have written that report. (Một thực tập sinh cũng có thể viết ra bản báo cáo đó.)

VD : The party at swimming pool was a welcoming party for new interns ( Buổi tiệc tại bể bơi là bữa tiệc chào đón các thực tập sinh mới.)

Từ đồng nghĩa

Trainee : Thực tập sinh

VD: While waiting for my mission call, I was working as a trainee at Ha Noi. (Trong khi chờ đợi sự kêu gọi đi truyền giáo của mình, tôi làm việc với tư cách là một thực tập sinh tại Hà Nội.)

Từ vựng liên quan vị trí tuyển dụng

Từ vựngNghĩaPhiên âm
Hire tuyển/ˈhʌɪə/
Interview buổi phỏng vấn/ cuộc phỏng vấn/ˈɪntəvjuː/
Appointment cuộc hẹn, cuộc gặp mặt/əˈpɔɪntm(ə)nt/
Company công ty/ˈkʌmp(ə)ni/
Human resources department phòng nhân sự
Directorgiám đốc/dʌɪˈrɛktə/
Bossông chủ/bɒs/
Supervisors sếp, người giám sát/ˈsuːpəvʌɪzə/
Employer = Recruiter người tuyển dụng/ɪmˈplɔɪə/ /rɪˈkruːtə/
Employeenhân viên/ɛmˈplɔɪiː/
Team player đồng đội, thành viên trong đội
Staffnhân viên/stɑːf/
Candidateứng cử viên/ˈkandɪdət/
Intern thực tập sinh
Job descriptionmô tả công việc/dʒəʊb/ /dɪˈskrɪpʃ(ə)n/
Work for làm việc cho ai, công ty nào/wəːk/
Apply to s.o for s.t ứng tuyển vào vị trí/əˈplʌɪ/
Work style phong cách làm việc
Work ethic đạo đức nghề nghiệp
Career objective mục tiêu nghề nghiệp/kəˈrɪə//əbˈdʒɛktɪv/
GPA (Grade point average) điểm trung bình
Graduated tốt nghiệp/ˈɡradjʊeɪtɪd/
Describe mô tả/dɪˈskrʌɪb/
Important quan trọng/ɪmˈpɔːt(ə)nt/
Challenge bị thách thức/ˈtʃalɪn(d)ʒ/
Belived in tin vào, tự tin vào
Peformentce kết quả
Eventually cuối cùng, sau cùng/ɪˈvɛntʃʊ(ə)li/
Asset người có ích/ˈasɛt/
Good fit người phù hợp
Undertake tiếp nhận, đảm nhiệm/ʌndəˈteɪk/
Position vị trí/pəˈzɪʃ(ə)n/
Level cấp bậc/ˈlɛv(ə)l/
Offer of employmentlời mời làm việc

Hy vọng với bài viết bạn có thể biết thực tập là gì trong tiếng anh?, vị trí tiếng anh là gì? và sẽ giúp bạn có thêm một vài từ vựng về bộ phận tuyển dụng để phục vụ cho quá trình học tập là làm việc của mình!