Sau get là gì

Get là một trong những động từ được sử dụng rất phổ biến mà bạn có thể bắt gặp ở bất kỳ đâu, dù trong văn nói hay là văn viết. Đây cũng là một động từ bất quy tắc rất thường gặp trong các bài kiểm tra tại lớp. Vậy quá khứ của Get là gì? Chia thì với động từ Get sao cho đúng nhất? Tất cả kiến thức bạn quan tâm đều được christmasloaded.com tổng hợp trong bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: Sau get là gì


Quá khứ của Get là gì?

STTĐộng từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
1forgetforgotforgottenquên
2getgotgotnhận, nhận được

Ví dụ:

Let me get you a drink => Để tớ lấy đồ uống cho cậu nhéMy watch got broken while I was playing with the children => Đồng hồ của tớ bị hỏng trong khi tớ đang chơi đùa với lũ trẻ.

Một số thành ngữ thông dụng với từ Get

To get out of bed on the wrong side: càu nhàu, bực dọc, không vui.To get your own back: trả thù ai đó, một thứ gì đó.

Xem thêm: Tại Sao Garena Plus Không Update Được, Tổng Hợp Lỗi Garena Plus Và Cách Khắc Phục

To get rid of: làm giảm bớt một điều gì đó trong cuộc sống bằng cách đưa nó cho một người khác hoặc ném nó đi.To get by: có thể tồn tại với một nguồn cung cấp hoặc kiến thức giới hạn về một vấn đề nào đó mà bạn gặp phải.To get up to: làm gì đó (thường là những việc không tốt/ không nên làm).

*

Cách chia động từ với Get

Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơngetgetgetsgetgetget
Hiện tại tiếp diễnam gettingare gettingis gettingare gettingare gettingare getting
Quá khứ đơngotgotgotgotgotgot
Quá khứ tiếp diễnwas gettingwere gettingwas gettingwere gettingwere gettingwere getting
Hiện tại hoàn thànhhave gothave gothas gothave gothave gothave got
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been gettinghave been gettinghas been gettinghave been gettinghave been gettinghave been getting
Quá khứ hoàn thànhhad gothad gothad gothad gothad gothad got
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been gettinghad been gettinghad been gettinghad been gettinghad been gettinghad been getting
Tương Laiwill getwill getwill getwill getwill getwill get
TL Tiếp Diễnwill be gettingwill be gettingwill be gettingwill be gettingwill be gettingwill be getting
Tương Lai hoàn thànhwill have gotwill have gotwill have gotwill have gotwill have gotwill have got
TL HT Tiếp Diễnwill have been gettingwill have been gettingwill have been gettingwill have been gettingwill have been gettingwill have been getting
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould getwould getwould getwould getwould getwould get
Conditional Perfectwould have gotwould have gotwould have gotwould have gotwould have gotwould have got
Conditional Present Progressivewould be gettingwould be gettingwould be gettingwould be gettingwould be gettingwould be getting
Conditional Perfect Progressivewould have been gettingwould have been gettingwould have been gettingwould have been gettingwould have been gettingwould have been getting
Present Subjunctivegetgetgetgetgetget
Past Subjunctivegotgotgotgotgotgot
Past Perfect Subjunctivehad gothad gothad gothad gothad gothad got
ImperativegetLet′s getget