HOTTEST LÀ GÌ

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt tình nhân Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Hottest là gì

*
*
*

hottest
*

hot /hɔt/ tính từ nóng, nóng bứchot climate: khí hậu nóng bức cay nồng, cay rộp (ớt, tiêu...) nồng nặc, còn ngửi thấy rõ (hơi thú săn) nóng nảyhot temper: tính rét nảy sôi nổi, hăng hái; gay gắt, kịch liệthot dispute: cuộc tranh cãi xung đột sôi nổi lạnh hổi, lạnh buốt (tin tức) new phát hành giấy bạc (âm nhạc) lag gânhot music: nhạc giật gân (thể dục,thể thao) được mọi người hy vọng, thắng hơn cả (vận cổ vũ chạy...) (từ lóng) dễ nhận ra và khó sử dụng (đồ tư trang lấy cắp, giấy bạc...) (điện học) rứa hiệu cao (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (vật lý) phóng xạ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dâm đãng, dê (người) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vừa mới kiếm được một phương pháp bất chính; vừa mới đánh tráo được (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bị công an tróc nã nã (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không an ninh cho kẻ trốn tránhhot và hot ăn nóng (thức ăn)hot and strong sôi nổi, kịch liệtto make it (the place) too hot for somebody gây khó khăn rắc rối tạo cho ai khó tính phải bỏ chỗ nào mà đi phó từ nóng rét nảy, giận dữ sôi nổi; kịch liệtto blow hot & cold tốt dao động, ngả nghiêng, hay chuyển đổi ý kiếnto give it somebody hot (xem) give ngoại hễ từ đun nóng, hâm

*

*

Xem thêm: Thế Nào Là Hố Xí Thấm Dội Nước Hai Ngăn, Nhà Tiêu Thấm Dội Nước Kiểu Sulabh

*

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hottest

Từ điển WordNet


adj.

used of physical heat; having a high or higher than desirable temperature or giving off heat or feeling or causing a sensation of heat or burning

hot stove

hot water

a hot August day

a hot stuffy room

she"s hot và tired

a hot forehead

extended meanings; especially of psychological heat; marked by intensity or vehemence especially of passion or enthusiasm

a hot temper

a hot topic

a hot new book

a hot love affair

a hot argument

(color) bold and intense

hot pink

sexually excited or exciting

was hot for her

hot pants

recently stolen or smuggled

hot merchandise

a hot car

wanted by the police

a hot suspect

being very spicy

hot salsa

jalapeno peppers are very hot

performed or performing with unusually great skill và daring và energy

a hot drummer

he"s hot tonight

very popular or successful

one of the hot young talents

cabbage patch dolls were hot last season

very unpleasant or even dangerous

make it hot for him

in the hot seat

in hot water

having or bringing unusually good luck

hot at craps

the dice are hot tonight

very good; often used in the negative

he"s hot at math but not so hot at history

newly made

a hot scent

having or showing great eagerness or enthusiasm

hot for travel

of a seeker; very near khổng lồ the object sought

you are hot

having or dealing with dangerously high levels of radioactivity

hot fuel rods

a hot laboratory

marked by excited activity

a hot week on the stock market


English Synonym & Antonym Dictionary

hotter|hottestsyn.: boiling burning fiery fresh new nippy peppery sharp spicy tangy torridant.: cold cool