Acceptance Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
*
*
*

acceptance
*

Acceptance (Econ) chấp nhận thanh toán.+ Hành vi chấp nhận một hối phiếu do cá nhân hay cơ quan nhận hối phiếu thực hiện, bao gồm ký hối phiếu và thường ký trên mặt hối phiếu.
acceptance /ək"septəbl/ danh từ
sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận sự thừa nhận, sự công nhận sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tinhis statement will not find acceptance: lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin (thương nghiệp) sự nhận thanh toán (hoá đơn); hoá đơn được nhận thanh toángeneral acceptance: sự nhận thanh toán không cần có điều kiệnqualified acceptance: sự nhận thanh toán có điều kiệnacceptance of persons sự thiên vịchấp nhậnacceptance credit: tín dụng chấp nhậnacceptance criteria: nguyên tắc chấp nhậnacceptance function: chức năng chấp nhậnacceptance inspection: kiểm tra chấp nhậnacceptance number: số chấp nhận đượcacceptance number: số lượng chấp nhậnacceptance of tender: sự chấp nhận thầuacceptance of tender: sự chấp nhận yêu cầuacceptance sampling: sự trích mẫu chấp nhậnacceptance test: phép kiểm tra sự chấp nhậnacceptance test: thử nghiệm chấp nhận đượcacceptance test: kiểm tra để chấp nhậnacceptance test sequence: trình tự thử nghiệm chấp nhậncall acceptance signal: tín hiệu chấp nhận cuộc gọidate of acceptance: ngày chấp nhận (hối phiếu)general acceptance: chấp nhận vô điều kiệnreverse charging acceptance: sự chấp nhận cước phí (điện thoại) đếnnghiệm thuacceptance angle: góc nghiệm thuacceptance certificate: giấy chứng nhận nghiệm thuacceptance certificate: biên bản nghiệm thuacceptance certificate: bản báo cáo nghiệm thuacceptance certificate: sự xác nhận nghiệm thuacceptance contract: hợp đồng nghiệm thuacceptance drawing: bản vẽ nghiệm thuacceptance firing test: sự thử đốt cháy nghiệm thuacceptance inspection: sự kiểm tra nghiệm thuacceptance of constructional work: sự nghiệm thu công trình xây dựngacceptance of work: sự nghiệm thu công trìnhacceptance of work: nghiệm thu công trìnhacceptance regulations: quy phạm nghiệm thuacceptance report: biên bản nghiệm thuacceptance report: bản báo cáo nghiệm thuacceptance sampling plan: kế hoạch lấy mẫu nghiệm thuacceptance specification: tiêu chuẩn nghiệm thuacceptance stamp: dấu nghiệm thuacceptance test: thử (nghiệm) nghiệm thuacceptance test: thí nghiệm nghiệm thuacceptance test: sự thí nghiệm thuacceptance test: sự thử nghiệm nghiệm thuacceptance test: kiểm tra để nghiệm thuacceptance test: sự thí nghiệm nghiệm thuacceptance test: sự thử nghiệm thuacceptance test: sự kiểm tra nghiệm thuacceptance test: thử nghiệm thuacceptance testing: sự thử nghiệm thuacceptance trials: thử nghiệm thucertificate of acceptance: biên bản nghiệm thucompletion and acceptance: sự bàn giao và nghiệm thuconditions of acceptance: điều kiện nghiệm thufactory acceptance gage: calip nghiệm thu (ở nhà máy)factory acceptance gauge: calip nghiệm thu (ở nhà máy)final acceptance: sự nghiệm thu cuối cùngfinal acceptance: sự nghiệm thu lần cuốiminimum probality of acceptance: xác suất nghiệm thu nhỏ nhấtstandard of acceptance: tiêu chuẩn nghiệm thustandards of acceptance: các tiêu chuẩn nghiệm thuwork acceptance: sự nghiệm thu công trìnhwork acceptance: sự nghiệm thu công việcsự chấp nhậnacceptance of tender: sự chấp nhận thầuacceptance of tender: sự chấp nhận yêu cầuacceptance test: phép kiểm tra sự chấp nhậnreverse charging acceptance: sự chấp nhận cước phí (điện thoại) đếnsự nghiệm thuacceptance of constructional work: sự nghiệm thu công trình xây dựngacceptance of work: sự nghiệm thu công trìnhfinal acceptance: sự nghiệm thu cuối cùngfinal acceptance: sự nghiệm thu lần cuốiwork acceptance: sự nghiệm thu công trìnhwork acceptance: sự nghiệm thu công việcsự nhậnsự thu nhậnsự thừa nhậnsự tiếp nhậnacceptance of building materials: sự tiếp nhận vật liệu xây dựngacceptance of materials: sự tiếp nhận vật liệuHADES (high acceptance di-electron spectrometer)phổ kế nhiễu xạ electron mức nhận caoacceptance anglegóc nhậnacceptance anglegóc thu nhậnacceptance anglehình nón nhậnacceptance angle of beamgóc thu nhận chùmacceptance boundarygiới hạn thu nhậnacceptance inspectionkiểm tra thu nhậnacceptance limitgiới hạn cho phépacceptance lineđường nhậnacceptance lineđường thu nhậnacceptance numbermức thu nhậnchấp nhận (biên lai, hối phiếu)nhận thanh toánacceptance commission: hoa hồng chấp nhận thanh toándocument against acceptance: chứng từ khi chấp nhận thanh toán (hối phiếu)sự nhậnacceptance for carriage: sự nhận trởacceptance of a draft: sự nhận trả một hối phiếuaccommodation acceptance: sự nhận trả dung thôngextrinsic acceptance: sự nhận trả ngoài hối phiếuuncovered acceptance: sự nhận trả không bảo đảmsự nhận trảacceptance of a draft: sự nhận trả một hối phiếuaccommodation acceptance: sự nhận trả dung thôngextrinsic acceptance: sự nhận trả ngoài hối phiếuuncovered acceptance: sự nhận trả không bảo đảmtiếp nhậnLondon acceptance creditthư tín dụng nhận trả của Luân đônNew York acceptance creditthư tín dụng nhận trả của Nữu Ướcabsolute acceptancechấp nhận tuyệt đốiacceptance accountbảng kê chấp nhậnacceptance accounttài khoản nhận trảacceptance against documentschấp nhận đổi chứng từacceptance against documentsnhận trả dựa theo chứng từacceptance amountsố tiền nhận trảacceptance bankngân hàng chấp nhậnacceptance bankngân hàng nhận trảacceptance by interventionchấp nhận can thiệpacceptance certificategiấy chứng nhận bàn giaoacceptance chargelệ phí chấp nhậnacceptance companycông ty cấp vốnacceptance companycông ty nhận trả (chiết khấu các phiếu khoán nhận được)acceptance credittín dụng chấp nhận. acceptance dealerngười mua bán nhận trảacceptance dutynghĩa vụ nhận trảacceptance financingtài trợ bằng chấp nhậnacceptance for honourchấp nhận danh dựacceptance freephí nhận trảacceptance letter of creditthư tín dụng nhận trảacceptance marketthị trường hối phiếu đã được chấp nhậnacceptance marketthị trường nhận trả (hối phiếu)acceptance maturity recordsổ ghi ngày đáo hạn của hối phiếu nhận trảacceptance maturity recordsổ hạn kỳ thương phiếuacceptance of an offerchấp nhận một chào hàng <ək"septəns> danh từ o sự thừa nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận, sự công nhận o sự nghiệm thu § sieve acceptance : sự nghiệm thu bằng sàng o sự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành; sự tin § his statement will not find acceptance : lời tuyên bố của ông ta sẽ không được ai tin § acceptance of persons : sự thiên vị

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

acceptance

Sự chấp nhận

Là sự đồng ý với yêu cầu được đưa ra theo luật hợp đồng, để trên cơ sở đó hình thành một hợp đồng. Đối với các hợp đồng bảo hiểm, công ty bảo hiểm thường chấp nhận bảo hiểm rủi ro bằng cách cấp đơn bảo hiểm để nhận một khoản phí bảo hiểm của người yêu cầu bảo hiểm.

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): acceptance, accept, acceptable, unacceptable, accepted, acceptably, unacceptably